Hướng dẫn tra cứu kí tự với hàm CHAR và CODE trong Excel

Chia sẻ bài viết này:
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •   

Bạn có muốn biết đặc điểm kí tự trong đoạn văn bản của mình là gì? Liệu những gì hiển thị trên màn hình có đúng như bạn nghĩ? Tại sao bạn không thể xóa dấu cách thừa bằng hàm TRIM? Hãy đọc bài viết dưới đây của Học Excel Online để tìm hiểu ngay: Hướng dẫn tra cứu kí tự với hàm CHAR và CODE trong Excel.

Tra cứu kí tự với hàm CHAR và CODE trong Excel

Hàm CHAR và CODE sử dụng bộ mã ký tự theo hệ điều hành (Macintosh đối với MAC và ANSI đối với Windows) để tham chiếu các giá trị tương ứng. Có thể tham khảo bảng mã ANSI và MAC tại đây:

Hàm CHAR trong Excel

Hàm CHAR trả về ký tự được xác định bởi số. Cú pháp của hàm CHAR là:

=CHAR(number)

Trong đó number là số từ 1 đến 255 xác định bạn muốn ký tự nào. Ký tự này nằm trong bộ ký tự mà máy tính của bạn dùng.

Lưu ý: Excel Online chỉ hỗ trợ CHAR(9), CHAR(10), CHAR(13) và CHAR(32) trở lên.

Ví dụ:

Vậy làm thế nào để tìm được con số đại diện cho kí tự của mình? Hãy cùng xem hàm CODE.

Hàm CODE trong Excel

Hàm CODE trả về mã dạng số cho ký tự đầu tiên trong chuỗi văn bản.

Cú pháp của hàm CODE như sau:

=CODE(text)

Trong đó text là văn bản mà bạn muốn mã của ký tự đầu tiên cho văn bản đó.

Ta sẽ lấy ví dụ từ bảng trên:

Bộ đôi này rất dễ nhớ phải không nào? Nếu các bạn để ý sẽ thấy tại ô B6 và B7, tuy cùng hiển thị là khoảng trống nhưng lại có mã khác hẳn nhau. Xử lí thế nào, hãy đọc bài viết tiếp theo của Học Excel Online: Sử dụng hàm CHAR và CODE xử lí dữ liệu trong Excel.

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm các bài viết liên quan tới các hàm ký tự sau:

Lọc bỏ kí tự trong văn bản

Hàm CONCAT và hàm TEXTJOIN

Hàm LEN đếm kí tự trong Excel

Chúc các bạn học tốt


Chia sẻ bài viết này:
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •