Hồ sơ đăng ký thành lập công ty TNHH 1 thành viên

Để thành lập công ty TNHH 1 thành viên thì cần chuẩn bị hồ sơ như thế nào? .Chắc hẳn các bạn cũng chưa năm rõ1 bộ hồ sơ đầy đủ cần những gì, thì sau đây Học Excel Online sẽ giúp các bạn giải đáp thắc mắc này.

1. Hồ sơ thành lập công ty TNHH 1 thành viên do cá nhân là chủ sở hữu

– Mẫu giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp

                                                 

                                                 

– Mẫu bản điều lệ công ty

                                                  

                                                  

                                                  

– Bản sao một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của chủ sở hữu công ty là cá nhân: Thẻ căn cước/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ khác.

2. Đối với công ty do tổ chức là chủ sở hữu là tổ chức thành lập công ty TNHH 1 thành viên

– Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh

– Mẫu điều lệ công ty

                           

                           

                           

         

– Bản sao hợp lệ CMND hoặc thẻ căn cước/Hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền với công ty TNHH một thành viên theo mô hình là Chủ tịch công ty, Giám đốc, Tổng giám đốc, kiểm soát viên.

– Danh sách người đại diện theo ủy quyền và bản sao CMND hoặc thẻ căn cước/Hộ chiếu của từng đại diện theo ủy quyền với công ty TNHH một thành viên được tổ chức và hoạt động theo mô hình hội đồng thành viên giám đốc, tổng giám đốc, kiểm soát viên.

– Bản sao giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp Công ty được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức có vốn đầu tư nước ngoài.

– Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền.

* Hồ sơ được gửi đến Phòng kinh doanh cấp thành phố nơi đặt trụ sở của công ty TNHH một thành viên.

Phòng đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ , kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và cấp giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ.

– Công ty đáp ứng đủ điều kiện sau thì được cấp giấy chứng nhận :

  • Ngành,nghề kinh doanh không thuộc diện bị cấm đầu tư kinh doanh
  • Tên doanh nghiệp đặt đúng quy định không thuộc trường hợp cấm
  • Hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp hợp lệ
  • Nộp đủ lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật